Chúng tôi đáp ứng mọi nhu cầu mua hàng Nhật về Việt Nam 24/7

+ Văn phòng phẩm, báo chí, sách báo, truyện tranh.
+ Thực phẩm: Bánh kẹo, gia vị khô, bột, mỳ tôm…
+ Máy tính, linh kiện máy tính
+ Đồ điện tử: điện thoại, máy quay phim, máy ảnh, máy nghe nhạc, máy chơi game, loa, amplifier…
+ Đồ gia dụng, đồ điện tử điện lạnh: Nồi cơm điện, tủ lạnh, quạt điện, các thiết bị nhà bếp
+ Đồ cho mẹ và bé
+ Mỹ phẩm, thực phẩm chức năng
+ Cần câu cá, giấy dán tường.

Thời gian Mua Hộ Hàng Nhật về Việt Nam

Phí mua hộ hàng nhật và phí ship hàng từ Nhật Bản về Việt Nam

Shop Nhật Việt tính theo công thức sau :

Tổng chi phí = (Giá sản phẩm x 230) + Chi phí vận chuyển quốc tế 280k/kg
+ Giá Sản phẩm = Giá nhìn thấy trên web + phí ship nội địa Nhật(nếu có) + thuế tiêu dùng(nếu có)
+ 230 là (tỷ giá yên + công) hiện tại ( thay đổi theo giá thị trường)
+ Chi Phí vận chuyển quốc tế 280k/kg. Nặng bao nhiêu tính bấy nhiêu.
+ Đối với những mặt hàng có giá trị lớn phụ thu thêm 10% giá trị hàng hóa như đồng hồ, phụ kiện cao cấp…

Order Hang Nhat | Order Hàng Nhật Giá Lẻ Như Giá Buôn

Bước 1: Đăng nhập vào các website shopping uy tín của Nhật Bản

楽天

I C H I B A

Rakuten Ichiba

Trang mua sắm online Yahoo! Shopping Japan

Trang web mua hàng điện tử kakaku.com

amazon.co.jp

Trang web mua sắm online Amazon Nhật Bản

nissen

Thời trang nam nữ, làm đẹp, nội thất, đồ bếp, bé cưng, tạp hóa,…: nissen

Quần áo thời trang Uniqlo

Nội thất, đồ gia dụng Nitori

ビックカメラ.com

Shopping Mall biccamera

Hàng điện tử Yamada Denki

THỜI TRANG NỮ

Thời trang nữ tuổi 30 REAL CUBE

E World

Quần áo nữ Made in Japan DMP

ZOZO

Zozo Town

ベルーナ

Thời trang nam, nữ Belluna

Bước 2: Chuyển từ khoá “sản phẩm” cần tìm từ tiếng Việt sang tiếng Nhật Bản bằng google dịch

Ví dụ Các từ khoá thời trang hay được tìm kiếm

Vali, ví da/ túi xách nữ bán chạy/ túi xách nam : スーツケース、革財布/ハンドバッグ売れ女性/男性のバッグ
Ví, loại đựng thẻ : のため、カード所有者はどのような
Áo sơ mi : シャツ
Váy :スカート
Váy liền : 借り入れ
Áo ba lỗ : オーストリア3穴
T-shirt : Tシャツ
Quần :パンツ
Quần tất : パンティー
Quần bò : ジーンズ
Vest : ベスト
Áo hai dây : オーストリア2のワイヤ
Áo da : オーストリアの皮
Áo gió : ジャケット
Áo len : セーター
Áo ren / voan : オーストリアレース/シフォン
Quần áo trung niên :衣類の中年
Áo khoác ngắn:ジャケット
Váy công sở nữ : 女性のオフィススカート
Thời trang công sở/ Đồ học sinh/Đồng phục : オフィスファッション/家具の学生/ユニフォーム
Bộ đồ thường/đồ ngủ :レギュラー/パジャマを設定します。
Váy cưới/ Áo dài/ lễ phục :ウェディングドレス/ドレス/タキシード
Lễ phục/ đồ ngủ :イースター/パジャマ
Trang phục sân khấu :ステージ衣装
Thắt lưng/ thắt lưng da/ đai áo : ベルト/レザーベルト/シャツベルト
Mũ :帽子
Khăn quàng cổ/ khăn lụa/ khăn choàng vai :スカーフ/シルクスカーフ/ショール肩
Khăn quàng/ Găng tay/ Bộ mũ khăn :スカーフ/手袋/帽子スカーフ省
Găng tay :手袋

Bước 3: Coppy từ khoá “ sản phẩm” bằng tiếng Nhật đó vào ô tìm kiếm của trang website mua hàng

Ví dụ: ratuken

Nguồn: https://u-os.org

Xem thêm bài viết khác: https://u-os.org/kinh-doanh

Author

Write A Comment